Dầu quả cây Nguyệt Quế vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8007-48-5

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Dầu quả cây Nguyệt Quế

LAURUS NOBILIS FRUIT OIL

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtDầu quả cây Nguyệt QuếAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và dưỡng ẩm cho da
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ nhàng
  • Giúp da khỏe mạnh và rạng rỡ hơn
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da nhạy cảm
  • Hiếm khi gây ra phản ứng dị ứng nhưng nên kiểm tra trước khi sử dụng
  • Tỷ lệ hình thành mụn thấp nhưng vẫn có khả năng ở da dễ bị mụn
An toàn