Lauryl PCA vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H31NO3

Khối lượng phân tử

297.4 g/mol

CAS

22794-26-9

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Lauryl PCA

LAURYL PCA

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtLauryl PCA1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm hiệu quả, tăng hàm lượng nước trong da
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Giảm bong tróc và khô ráp
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức