Lauryl PCA vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H31NO3

Khối lượng phân tử

297.4 g/mol

CAS

22794-26-9

CAS

9004-61-9

Lauryl PCA

LAURYL PCA

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtLauryl PCAHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm hiệu quả, tăng hàm lượng nước trong da
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Giảm bong tróc và khô ráp
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Cả hai dưỡng ẩm mạnh, nhưng HA có khối lượng phân tử lớn hơn nên ở bề mặt; Lauryl PCA thâm nhập sâu hơn