Linalool vs Isobutyrate hexenyl (hình thức cis)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

78-70-6

Công thức phân tử

C10H18O2

Khối lượng phân tử

170.25 g/mol

CAS

41519-23-7

Linalool

LINALOOL

Isobutyrate hexenyl (hình thức cis)

CIS-3-HEXENYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtLinaloolIsobutyrate hexenyl (hình thức cis)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
  • Tạo mùi hương tươi mát, xanh lá cây
  • Cải thiện cảm nhận sử dụng sản phẩm
  • Lâu bay hơi các fragrance thông thường
  • Hạn chế độc tính so với một số thành phần thơm khác
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng trong một số trường hợp hiếm
  • Dễ bị phân hủy dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp

Nhận xét

Cis-3-hexenyl isobutyrate mang mùi cỏ xanh tươi mát, trong khi linalool có mùi hoa lavender dễ chịu hơn. Cis-3-hexenyl isobutyrate bay hơi nhanh hơn.