Methyl Benzoate vs Cồn Benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H8O2

Khối lượng phân tử

136.15 g/mol

CAS

93-58-3

Công thức phân tử

C7H8O

Khối lượng phân tử

108.14 g/mol

CAS

100-51-6

Methyl Benzoate

METHYL BENZOATE

Cồn Benzyl

BENZYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtMethyl BenzoateCồn Benzyl
Phân loạiKhácBảo quản
EWG Score3/106/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hương, Chất bảo quản, Dưỡng daTạo hương, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Hoạt động như dung môi tự nhiên cho các thành phần hữu cơ
  • Tăng cường khả năng bảo quản công thức
  • Mang lại mùi thơm tự nhiên dễ chịu
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mold
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên cho sản phẩm
  • Điều chỉnh độ sánh và cộng hưởng của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc thường xuyên có thể dẫn đến nhạy cảm tiếp xúc
  • Nên tránh vùng mắt và da bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Có thể gây phản ứng phối hợp với một số hoạt chất khác

Nhận xét

Cả hai đều là chất hương và bảo quản, nhưng methyl benzoate có tính ẩm tốt hơn và ít gây kích ứng. Benzyl alcohol có mùi hơi cay hơn.