Phenoxyethanol vs Methyl Benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

122-99-6

Công thức phân tử

C8H8O2

Khối lượng phân tử

136.15 g/mol

CAS

93-58-3

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Methyl Benzoate

METHYL BENZOATE

Tên tiếng ViệtPhenoxyethanolMethyl Benzoate
Phân loạiBảo quảnKhác
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChất bảo quảnTạo hương, Chất bảo quản, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Hoạt động như dung môi tự nhiên cho các thành phần hữu cơ
  • Tăng cường khả năng bảo quản công thức
  • Mang lại mùi thơm tự nhiên dễ chịu
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc thường xuyên có thể dẫn đến nhạy cảm tiếp xúc
  • Nên tránh vùng mắt và da bị tổn thương

Nhận xét

Phenoxyethanol ít gây lo ngại về tác động hormone hơn methylparaben và được nhiều người ưa chuộng hơn