Polyglyceryl-10 Tetraoleate (Dầu oleic axit polyglyceryl) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

34424-98-1

CAS

9004-61-9

Polyglyceryl-10 Tetraoleate (Dầu oleic axit polyglyceryl)

POLYGLYCERYL-10 TETRAOLEATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtPolyglyceryl-10 Tetraoleate (Dầu oleic axit polyglyceryl)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và khôi phục độ ẩm cho da khô hoặc bị tổn thương
  • Làm mềm mại và mịn da, cải thiện kết cấu da tự nhiên
  • Tăng cường chức năng hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước qua da
  • Hoạt động như emollient nhẹ nhàng, không gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở mức độ cao
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc nhẹ cho da dầu hoặc da nhạy cảm với oleic acid ở nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với axit oleic hoặc dẫn xuất polyol
  • Nếu sử dụng quá mức, có thể để lại cảm giác bết dính trên da nhạy cảm
An toàn