Polysorbate 80 vs Ethyl Trimethylcyclopentene Butenol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9005-65-6

Công thức phân tử

C14H24O

Khối lượng phân tử

208.34 g/mol

CAS

28219-61-6

Polysorbate 80

POLYSORBATE 80

Ethyl Trimethylcyclopentene Butenol

ETHYL TRIMETHYLCYCLOPENTENE BUTENOL

Tên tiếng ViệtPolysorbate 80Ethyl Trimethylcyclopentene Butenol
Phân loạiTẩy rửaHương liệu
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu và nước
  • Giúp tinh dầu phân tán đều trong nước mà không tách lớp
  • Tăng tính hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Cải thiện cảm giác và độ ẩm của sản phẩm
  • Tạo hương thơm nhẹ nhàng và bền lâu
  • Che phủ mùi không mong muốn của các thành phần khác
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hương note gỗ, mộc tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc tổn thương ở nồng độ cao
  • Hương liệu có thể gây phản ứng quang độc tại một số trường hợp hiếm
  • Có khả năng gây dị ứng ở người nhạy cảm với hương thơm