PPG-11 Stearyl Ether vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

25231-21-4

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

PPG-11 Stearyl Ether

PPG-11 STEARYL ETHER

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtPPG-11 Stearyl EtherDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giúp giữ ẩm và tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Tạo cảm giác mềm mượt không nhờn rõ rệt
  • Tăng độ thẩm thấu của các thành phần khác
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ nổi mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số cá nhân có thể cảm thấy da bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn