Glutathione liên kết Arachidonyol/Linolenoyol/Linolenyol vs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

Glutathione liên kết Arachidonyol/Linolenoyol/Linolenyol

S-ARACHIDONOYL/LINOLENOYL/LINOLEOYL GLUTATHIONE

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Tên tiếng ViệtGlutathione liên kết Arachidonyol/Linolenoyol/Linolenyol2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score5/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáTạo hương
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tác hại của gốc tự do
  • Cải thiện rào chắn da nhờ axit béo thiết yếu
  • Hỗ trợ sáng da và giảm các dấu hiệu lão hóa
  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Ổn định kém trong các sản phẩm có pH cao, có thể mất hiệu lực theo thời gian
  • Dữ liệu về an toàn lâu dài vẫn còn hạn chế do đây là thành phần tương đối mới
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp