Natri Benzoat vs Acetophenone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

532-32-1

Công thức phân tử

C8H8O

Khối lượng phân tử

120.15 g/mol

CAS

98-86-2

Natri Benzoat

SODIUM BENZOATE

Acetophenone

ACETOPHENONE

Tên tiếng ViệtNatri BenzoatAcetophenone
Phân loạiBảo quảnHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùi, Chất bảo quảnChe mùi
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thấp
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các nguyên liệu khác
  • Tạo hương thơm ngọt, ấm áp cho sản phẩm
  • Giúp cải thiện trải nghiệm mùi mùi tổng thể
  • Giá thành hợp lý, ổn định về hóa học
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh sử dụng nồng độ cao trên 0.5%
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Không nên sử dụng trong sản phẩm để mặt nếu nồng độ vượt quá 0.5%