Natri Caproyl Methyltaurate vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H26NNaO4S

Khối lượng phân tử

315.41 g/mol

CAS

124046-20-4

Natri Caproyl Methyltaurate

SODIUM CAPROYL METHYLTAURATE

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtNatri Caproyl MethyltaurateOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/105/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch dịu nhẹ mà vẫn hiệu quả, phù hợp với tất cả các loại da
  • Tạo bọt mềm mại, không gây kích ứng hoặc khô căng da
  • Loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn và tạp chất mà không phá vỡ rào cản da
  • Ít gây kích ứng so với sodium lauryl sulfate, an toàn cho da nhạy cảm
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ ở những người da siêu nhạy cảm
  • Có thể làm mất quá nhiều dầu tự nhiên nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nước nóng
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi

Nhận xét

Almondamidopropylamine oxide có khả năng kích ứng thấp hơn đáng kể so với sodium lauryl sulfate (SLS), được coi là lựa chọn lành tính hơn. SLS có xu hướng làm khô da hơn và có thể gây rối loạn protein, trong khi amine oxide hoạt động nhẹ nhàng hơn.