Natri Capryloamphopropionat vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H29N2NaO4

Khối lượng phân tử

324.39 g/mol

CAS

68877-55-4

Natri Capryloamphopropionat

SODIUM CAPRYLOAMPHOPROPIONATE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtNatri CapryloamphopropionatChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/106/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không lấy mất độ ẩm tự nhiên
  • Tạo bọt phong phú, cảm giác rửa mặt thoải mái
  • Cải thiện khả năng chải lược và độ mềm của tóc
  • Ít gây kích ứng hơn các surfactant truyền thống
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Nếu nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da hay chàm ở người nhạy cảm
  • Có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng pH của da nếu không buffer đúng
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ