Natri Capryloamphopropionat vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H29N2NaO4

Khối lượng phân tử

324.39 g/mol

CAS

68877-55-4

CAS

61789-40-0

Natri Capryloamphopropionat

SODIUM CAPRYLOAMPHOPROPIONATE

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtNatri CapryloamphopropionatCocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không lấy mất độ ẩm tự nhiên
  • Tạo bọt phong phú, cảm giác rửa mặt thoải mái
  • Cải thiện khả năng chải lược và độ mềm của tóc
  • Ít gây kích ứng hơn các surfactant truyền thống
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ý
  • Nếu nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da hay chàm ở người nhạy cảm
  • Có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng pH của da nếu không buffer đúng
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng

Nhận xét

Cả hai đều là amphoteric, nhưng CAPB có phần lipophilic từ dầu dừa. Sodium Capryloamphopropionate từ caprylic (chuỗi ngắn hơn), làm nó nhẹ nhàng hơn nhưng ít tạo bọt.