SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Cocoyl Sarcosine (Dầu Dừa Sarcosine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C3H7NO2

Khối lượng phân tử

89.09 g/mol

CAS

68411-97-2

SODIUM COCOYL ISETHIONATECocoyl Sarcosine (Dầu Dừa Sarcosine)

COCOYL SARCOSINE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATECocoyl Sarcosine (Dầu Dừa Sarcosine)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không cảm thấy khô căng hay bóp cóp da
  • An toàn cho da nhạy cảm nhờ tính chất làm sạch nhẹ nhàng
  • Cải thiện độ mềm mại và bóng bẩy của tóc
  • Tạo bọt mịn và ổn định trong các công thức rửa
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>5%) đối với da cực kỳ nhạy cảm
  • Khi phối hợp với một số chất khác có thể giảm hiệu quả làm sạch
  • Cần tuân thủ nồng độ khuyến cáo để tránh làm khô da

Nhận xét

SLS mạnh mẽ hơn nhưng cũng kích ứt hơn; Cocoyl Sarcosine cân bằng giữa hiệu quả và độ an toàn, gây kích ứt ít hơn 40-50%