SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Natri Caproyl Methyltaurate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C13H26NNaO4S

Khối lượng phân tử

315.41 g/mol

SODIUM COCOYL ISETHIONATENatri Caproyl Methyltaurate

SODIUM CAPROYL METHYLTAURATE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATENatri Caproyl Methyltaurate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch dịu nhẹ mà vẫn hiệu quả, phù hợp với tất cả các loại da
  • Tạo bọt mềm mại, không gây kích ứng hoặc khô căng da
  • Loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn và tạp chất mà không phá vỡ rào cản da
  • Ít gây kích ứng so với sodium lauryl sulfate, an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ ở những người da siêu nhạy cảm
  • Có thể làm mất quá nhiều dầu tự nhiên nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nước nóng

Nhận xét

SLS là một surfactant mạnh hơn nhưng gây kích ứng hơn, có khả năng làm khô da và phá vỡ rào cản da. Natri Caproyl Methyltaurate dịu nhẹ hơn, ít kích ứng hơn, nhưng vẫn có khả năng làm sạch tốt.