SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Stearamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C25H50N2O3

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

CAS

6179-44-8

SODIUM COCOYL ISETHIONATEStearamidopropyl Betaine

STEARAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATEStearamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà vẫn hiệu quả, phù hợp với da nhạy cảm
  • Tạo bọt mịn, cải thiện cảm giác sử dụng
  • Điều hòa tóc và da, giảm xơ cứng
  • Kiểm soát độ nhớt, cải thiện độ mịn của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da và làm mất độ ẩm tự nhiên
  • Một số người có thể nhạy cảm hoặc bị kích ứng nhẹ
  • Có thể không phù hợp cho da rất khô hoặc eczema nặng

Nhận xét

SLS là surfactant sulfate mạnh, tạo bọt nhiều nhưng gây kích ứng cao hơn. Stearamidopropyl Betaine nhẹ nhàng hơn, có tính kích ứng thấp hơn.