SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Trisodium Lauroampho PG-Acetate Chloride Phosphate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric phosphorylated)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
61789-32-0 / 58969-27-0
| SODIUM COCOYL ISETHIONATE | Trisodium Lauroampho PG-Acetate Chloride Phosphate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric phosphorylated) TRISODIUM LAUROAMPHO PG-ACETATE CHLORIDE PHOSPHATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | SODIUM COCOYL ISETHIONATE | Trisodium Lauroampho PG-Acetate Chloride Phosphate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric phosphorylated) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | — | 4/10 |
| Gây mụn | — | 1/5 |
| Kích ứng | — | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
SLS là một surfactant anionic mạnh, rất hiệu quả trong làm sạch nhưng có xu hướng gây kích ứng da cao hơn. Trisodium lauroampho PG-acetate chloride phosphate amphoteric giảm kích ứng đáng kể trong khi vẫn giữ được khả năng làm sạch tốt.
So sánh thêm
Trisodium Lauroampho PG-Acetate Chloride Phosphate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric phosphorylated) vs cocamidopropyl-betaineTrisodium Lauroampho PG-Acetate Chloride Phosphate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric phosphorylated) vs panthenolTrisodium Lauroampho PG-Acetate Chloride Phosphate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric phosphorylated) vs behentrimonium-chloride