Natri Hyaluronate vs Bis-Caprylylaminoethyl Glycine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C22H47N3O2

Khối lượng phân tử

385.6 g/mol

CAS

17670-95-0

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Bis-Caprylylaminoethyl Glycine

BIS-CAPRYLYLAMINOETHYL GLYCINE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateBis-Caprylylaminoethyl Glycine
Phân loạiDưỡng ẩmBảo quản
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, bảo vệ mỹ phẩm khỏi nhiễm bẩn
  • An toàn cho da nhạy cảm và ít gây kích ứng so với paraben
  • Giúp kéo dài thời hạn sử dụng sản phẩm mà không cần dùng nhiều bảo quản
  • Tương hợp tốt với hầu hết các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây dị ứng ở một số người có làn da cực kỳ nhạy cảm
  • Nồng độ quá cao có thể gây khô da hoặc cảm giác căng da nhẹ
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây tính nhạy cảm tiếp xúc ở người có lịch sử dị ứng các thành phần tương tự

Nhận xét

Cả hai đều an toàn, nhưng Bis-Caprylylaminoethyl Glycine có phổ kháng khuẩn rộng hơn. Sodium benzoate hiệu quả hơn ở pH thấp trong các sản phẩm axit.