Natri Hyaluronate vs Axit Cyclopentancarboxylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C6H10O2

Khối lượng phân tử

114.14 g/mol

CAS

3400-45-1

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Axit Cyclopentancarboxylic

CYCLOPENTANE CARBOXYLIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateAxit Cyclopentancarboxylic
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Hoạt động làm sạch nhẹ nhàng
  • Cải thiện độ hòa tan các thành phần
  • Giúp ổn định công thức
  • Tăng cảm giác mặt mượt mà
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra trên da nhạy cảm trước khi sử dụng
  • Làm khô da nếu dùng quá thường xuyên

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh nhưng có thể kích ứng da. Cyclopentanecarboxylic acid mạnh độ tương tự citric acid, nhẹ nhàng hơn nhiều