Natri Hyaluronate vs Disodium Phloretin Disulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C15H12Na2O11S2

Khối lượng phân tử

478.4 g/mol

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Disodium Phloretin Disulfonate

DISODIUM PHLORETIN DISULFONATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateDisodium Phloretin Disulfonate
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, trung hòa gốc tự do
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do tia UV và pollution
  • Tăng cường độ sáng và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn
  • Ổn định và tăng hiệu quả của vitamin C
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da rất nhạy cảm
  • Cần kết hợp cẩn thận với các acid hoặc retinol ở nồng độ cao