Natri Hyaluronate vs Sorbitan Oleate Decylglucoside Crosspolymer

✓ Có thể dùng cùng nhau
Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Sorbitan Oleate Decylglucoside Crosspolymer

SORBITAN OLEATE DECYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateSorbitan Oleate Decylglucoside Crosspolymer
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm sạch, Nhũ hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn và chất cặn
  • Tăng cường độ bọt và khả năng tạo bọt ổn định
  • Nhũ hóa dầu để tạo l乳液đồng nhất trong công thức
  • Nhẹ nhàng hơn so với sulfate, phù hợp với da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ cho da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể làm loãng hoặc phá vỡ màng bảo vệ da nếu lạm dụng

Nhận xét

SLS là một surfactant mạnh hơn nhưng gây kích ứ�t cao hơn. Sorbitan Oleate Decylglucoside Crosspolymer mạnh hơn đáng kể về khả năng chịu đựng, với hiệu quả làm sạch gần tương đương nhưng ít gây khô da.