Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

222400-44-4

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân)

SODIUM PALMITOYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtSodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân)Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và nuôi dưỡng da nhờ protein lúa mạch thủy phân
  • Giúp tăng cường độ bóng và mịn màng cho da và tóc
  • Hoạt động làm sạch nhẹ nhàng mà không làm mất lớp dầu tự nhiên
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ căng da
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng gluten hoặc protein lúa mạch
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác bề mặt da bị khô hoặc bong tróc
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác tạo thành phức hợp không mong muốn
An toàn