Polysorbate 80 Sorbitol Pentaisostearate hoặc Sorbitan Pentaisostearate Polyethylene Glycol vs LECITHIN
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
8002-43-5 / 8030-76-0 (soybean)
| Polysorbate 80 Sorbitol Pentaisostearate hoặc Sorbitan Pentaisostearate Polyethylene Glycol SORBETH-30 PENTAISOSTEARATE | LECITHIN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Polysorbate 80 Sorbitol Pentaisostearate hoặc Sorbitan Pentaisostearate Polyethylene Glycol | LECITHIN |
| Phân loại | Tẩy rửa | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 3/10 | — |
| Gây mụn | 1/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Làm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Lecithin là một nhũ hóa tự nhiên từ lòng đỏ trứng hoặc hạt cải, trong khi sorbeth-30 pentaisostearate là tổng hợp. Lecithin thường kém ổn định hơn nhưng có cảm giác tự nhiên hơn. Sorbeth-30 pentaisostearate cung cấp ổn định lâu hạn tốt hơn.
So sánh thêm
Polysorbate 80 Sorbitol Pentaisostearate hoặc Sorbitan Pentaisostearate Polyethylene Glycol vs glycerinPolysorbate 80 Sorbitol Pentaisostearate hoặc Sorbitan Pentaisostearate Polyethylene Glycol vs cetyl-alcoholPolysorbate 80 Sorbitol Pentaisostearate hoặc Sorbitan Pentaisostearate Polyethylene Glycol vs phenoxyethanol