Imidazoline đạo hàm từ đậu nành vs Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
70024-77-0
Công thức phân tử
C25H54ClN
Khối lượng phân tử
404.2 g/mol
CAS
17301-53-0
| Imidazoline đạo hàm từ đậu nành SOY HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE | Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium) BEHENTRIMONIUM CHLORIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Imidazoline đạo hàm từ đậu nành | Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Làm mềm |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | — | — |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc, Chất bảo quản |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai là conditioner cationic, nhưng Behentrimonium Chloride là quats tổng hợp truyền thống, mạnh mẽ hơn nhưng có thể gây kích ứng cao hơn.
So sánh thêm
Imidazoline đạo hàm từ đậu nành vs glycerinImidazoline đạo hàm từ đậu nành vs panthenolImidazoline đạo hàm từ đậu nành vs cetyl-alcoholBehentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium) vs cetyl-alcoholBehentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium) vs glycerinBehentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium) vs panthenol