Glyceride từ đậu nành vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

91744-20-6

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Glyceride từ đậu nành

SOYBEAN GLYCERIDES

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtGlyceride từ đậu nành1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Mềm mại và làm mịn bề mặt da
  • Bảo vệ hàng rào da nhờ axit béo thiết yếu
  • Tăng độ bóng và độ mềm của da
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da dễ mụn, nhất là nếu nồng độ cao
  • Người dị ứng đậu có thể có phản ứng nhạy cảm
  • Có khả năng làm da dầu hơn nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức