Squalane vs Bơ hạt Dipteryx Odorata

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

CAS

90028-06-1

Squalane

SQUALANE

Bơ hạt Dipteryx Odorata

DIPTERYX ODORATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtSqualaneBơ hạt Dipteryx Odorata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi độ mềm mại cho da
  • Tăng cường độ mịn và độ bóng cho tóc
  • Bảo vệ da khỏi mất nước và các tác nhân ngoài
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm với hương thơm tự nhiên
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
  • Có khả năng gây bít lỗ chân lông ở làn da dễ mụn (comedogenic rating 3)
  • Hương thơm tự nhiên có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với coumarin
  • Không khuyến cáo sử dụng quá liều lượng trên mặt do độ bít lỗ

Nhận xét

Squalane là lightweight emollient không dầu, Dipteryx là butter dầu mạnh. Squalane tốt hơn cho da dầu, Dipteryx cho da khô