Stearyl Methicone vs Cyclomethicone
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
69430-24-6 / 556-67-2 / 541-02-6 / 540-97-6
| Stearyl Methicone STEARYL METHICONE | Cyclomethicone CYCLOMETHICONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Stearyl Methicone | Cyclomethicone |
| Phân loại | Làm mềm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Giữ ẩm |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Cyclomethicone dễ bay hơi và tạo cảm giác nhẹ hơn, trong khi Stearyl Methicone dày đặc hơn và cung cấp bảo vệ da tốt hơn. Cyclomethicone thường được dùng làm carrier cho các thành phần hoạt tính.