Tazarotene vs Axit Ascorbic Ethyl Hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H21NO2S

Khối lượng phân tử

351.5 g/mol

CAS

118292-40-3

Công thức phân tử

C8H12O6

Khối lượng phân tử

204.18 g/mol

CAS

112894-37-8

Tazarotene

TAZAROTENE

Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

Tên tiếng ViệtTazaroteneAxit Ascorbic Ethyl Hóa
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giảm nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mịn và tăng độ sáng
  • Hỗ trợ điều trị mụn và tình trạng da không đều màu
  • Kích thích sản xuất collagen, tăng cơm da từ sâu bên trong
  • Làm sáng da và giảm tình trạng không đều màu
  • Tăng cường sản sinh collagen và cải thiện độ căng da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Ổn định hơn so với ascorbic acid nguyên chất, dễ bảo quản
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng cao, đỏ da và khô da, đặc biệt ở các người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng trong thời gian mang thai hoặc cho con bú do nguy hiểm teratogenic
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính, cần sử dụng SPF cao khi sử dụng
  • Cần thời gian thích ứng ban đầu (tối đa 2-3 tháng), có thể gây bong tróc tại trị
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm, cần kiểm tra thử trước
  • Nên bắt đầu với nồng độ thấp và tăng dần để tránh tác dụng phụ
  • Không sử dụng với các sản phẩm có pH cao, có thể giảm hiệu lực