Muối Triethanolamine của Phosphate Perfluoroalkylethyl vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Muối Triethanolamine của Phosphate Perfluoroalkylethyl

TEA-C8-18 PERFLUOROALKYLETHYL PHOSPHATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtMuối Triethanolamine của Phosphate PerfluoroalkylethylDimethicone
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Điều hòa tóc và da, mang lại độ mềm mượt tự nhiên
  • Cân bằng độ ẩm và tạo độ bóng bền lâu
  • Hoạt động như chất nhũ hóa, giúp ổn định công thức
  • Tăng khả năng giữ ẩm và bảo vệ hàng rào da
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có chứa fluorocarbon, cần lưu ý đối với da nhạy cảm
  • Tiềm ẩn phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với muối triethanolamine
  • Chưa có đủ dữ liệu dài hạn về tác động sinh thái của chất perfluoroalkyl
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Cả hai đều tạo độ bóng và bảo vệ ẩm, nhưng TEA-C8-18 Perfluoroalkylethyl Phosphate có tính nhũ hóa tốt hơn và kết hợp dễ dàng hơn với các thành phần nước