TEA-Lauryl Ether (Laureth Ether TEA) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1733-93-3

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

TEA-Lauryl Ether (Laureth Ether TEA)

TEA-LAURYL ETHER

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtTEA-Lauryl Ether (Laureth Ether TEA)Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giảm tĩnh điện trên tóc và bề mặt da
  • Cải thiện khả năng chải xỏ và mềm mại của tóc
  • Tạo cảm giác mượt mà, nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ điều hòa độ ẩm nhẹ
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • TEA có thể phản ứng với các chất bảo quản tạo nitrosamine (ít gặp trong công thức hiện đại)
  • Có thể gây bết dính nếu sử dụng dư thừa
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là một silicone dầu nhẹ cũng giảm tĩnh điện, nhưng TEA-Lauryl Ether là một surfactant hóa học thực sự. Dimethicone có cảm giác mượt mà nhưng có thể tích lũy trên tóc; TEA-Lauryl Ether dễ rửa sạch hơn.