Tridecyl Laurate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H50O2

Khối lượng phân tử

382.7 g/mol

CAS

36665-67-5

CAS

9004-61-9

Tridecyl Laurate

TRIDECYL LAURATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTridecyl LaurateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Tăng cảm giác mịn màng khi xoa bóp
  • Cải thiện tính thẩm thấu của các thành phần khác
  • Giúp dưỡng ẩm và bảo vệ độ ẩm da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn