Galaxolide vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68804-02-4

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Galaxolide

TRIMETHYLBICYCLOHEPT-3-YLIDENEPROPIONONITRILE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGalaxolideAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm bền lâu và ổn định
  • Cung cấp nốt base gỗ-xạ hương ấm áp
  • Chi phí kinh tế so với musk tự nhiên
  • Tương thích tốt với nhiều loại tinh dầu
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy khả năng gây rối loạn nội tiết ở nồng độ cực cao
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy