Tricocoate Trimethylolpropane vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

85566-29-6

CAS

9004-61-9

Tricocoate Trimethylolpropane

TRIMETHYLOLPROPANE TRICOCOATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTricocoate TrimethylolpropaneHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm dài lâu cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng, mềm mại và căng mọng
  • Cải thiện độ co giãn và độ mềm dẻo của da
  • Tạo lớp barrier bảo vệ mà không gây tắc lỗ
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ nhẹ ở da nhạy cảm hoặc da dễ mụn nếu dùng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với dầu dừa
An toàn