Trisebacin vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C33H56O12

Khối lượng phân tử

644.8 g/mol

CAS

9004-61-9

Trisebacin

TRISEBACIN

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTrisebacinHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mịn, mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Tăng bóng và độ mượt mà cho sản phẩm mà không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo texture lý tưởng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn