Vitamin C (Axit L-Ascorbic) vs 3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H8O6

Khối lượng phân tử

176.12 g/mol

CAS

1120360-38-4

Vitamin C (Axit L-Ascorbic)

Vitamin C (Ascorbic Acid)

3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

3-LAURYLGLYCERYL ASCORBATE

Tên tiếng ViệtVitamin C (Axit L-Ascorbic)3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Sáng da, Chống lão hoáChống oxy hoá, Giữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Làm sáng da, giảm tối màu và các vết thâm
  • Kích thích sản sinh collagen, cải thiện độ săn chắc và giảm nếp nhăn
  • Giảm viêm da và kích ứng, hỗ trợ phục hồi da
  • Cung cấp hiệu quả chống oxy hóa mạnh mẽ từ Vitamin C
  • Ổn định hơn axit ascorbic nguyên chất, có thể bảo quản lâu hơn
  • Thẩm thấu tốt vào da nhờ chuỗi lauryl
  • Kích thích sản xuất collagen và cải thiện độ sáng da
Lưu ý
  • Vitamin C dạng axit L-ascorbic dễ bị oxy hóa, cần bảo quản trong điều kiện khô, tối và lạnh để duy trì hiệu quả
  • Có thể gây kích ứng hoặc tạo cảm giác rát trên da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Phải sử dụng với pH thấp (3.5 hoặc thấp hơn) để hấp thụ hiệu quả, điều này có thể không phù hợp với một số loại da
  • Có thể làm khô da nếu không phối hợp với các chất dưỡng ẩm thích hợp
  • Có thể gây mẫn cảm hoặc redness ở một số người trong thời gian đầu sử dụng
  • Nên sử dụng với kem chống nắng bởi Vitamin C có thể tăng độ nhạy với tia UV

Nhận xét

Cả hai cung cấp lợi ích Vitamin C mạnh mẽ, nhưng Ascorbic Acid mạnh hơn nhưng kích ứng hơn; 3-Laurylglyceryl Ascorbate ổn định hơn và dễ dàng hơn.