Xylityl Cocoate vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

2102514-40-7

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Xylityl Cocoate

XYLITYL COCOATE

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtXylityl CocoateAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Giữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính chất humectant của xylitol
  • Làm mềm và mịn da không để lại cảm giác nhờn nặng
  • Ổn định độ ẩm trong các công thức emulsion
  • Cải thiện kết cấu da và tăng độ mềm dẻo
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ýAn toànAn toàn