Công thức phân tử
C10H18O9
Khối lượng phân tử
282.24 g/mol
CAS
6860-47-5
Công thức phân tử
C5H12O5
Khối lượng phân tử
152.15 g/mol
CAS
87-99-0
| Xylobios (Đường lục năm cacbon) XYLOBIOSE | Xylitol (Đường Xylitol) XYLITOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Xylobios (Đường lục năm cacbon) | Xylitol (Đường Xylitol) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng da | Giữ ẩm, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Cả hai đều là những đường tự nhiên với tính chất tương tự. Xylobios là disaccharide (2 phân tử đường), trong khi xylitol là polyol (rượu đường). Xylitol có tính kháng khuẩn hơn nhưng xylobios ổn định hơn.