Kẽm glucoheptonate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

12565-63-8

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Kẽm glucoheptonate

ZINC GLUCOHEPTONATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtKẽm glucoheptonate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Kiểm soát bã nhờn và giảm độ bóng trên mặt
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ, hỗ trợ giảm viêm da
  • Cải thiện độ ẩm da mà không làm da căng
  • Tăng cường độ bền vững của các sản phẩm skincare
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da cực nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên làm test patch trước
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức