ZINC SULFATE vs Kẽm Aspartate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7446-19-7 / 7733-02-0 / 7746-20-0

Công thức phân tử

C8H12N2O8Zn

Khối lượng phân tử

329.6 g/mol

CAS

36393-20-1

ZINC SULFATEKẽm Aspartate

ZINC ASPARTATE

Tên tiếng ViệtZINC SULFATEKẽm Aspartate
Phân loạiBảo quảnDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngKháng khuẩnDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da
  • Cải thiện độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm dịu và giảm kích ứng cho da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao trên da rất nhạy cảm
  • Hiếm khi gây mụn nhưng nên theo dõi trên da dễ nổi mụn

Nhận xét

Cả hai đều cung cấp kẽm cho da, nhưng Zinc Aspartate có dạng chelate amino acid nên hấp thụ tốt hơn và kích ứng ít hơn. Zinc Sulfate có xu hướng gây khô và có thể kích ứng ở nồng độ cao.