Hoạt chấtEU ✓
CAPRYLAMIDE MEA
Octanamide, N-(2-hydroxyethyl)-
CAS
7112-02-9
Quy định
EU: III/60
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Chống oxy hoáLàm mềm daNhũ hoáDưỡng daBảo vệ daChất hoạt động bề mặt
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- CAPRYLAMIDE MEA — EU CosIng Database— European Commission
- CAPRYLAMIDE MEA — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 7112-02-9
Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Mọi người cũng xem
1
Axit 10-Hydroxy Stearic
10-HYDROXYSTEARIC ACID
2
Axit Ascorbic Ethyl Hóa
2-O-ETHYL ASCORBIC ACID
2
Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)
3,4-DIHYDROXYBENZOIC ACID
1
3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất)
3-BUTYLGLYCERYL ASCORBATE
2
Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu
ABIES ALBA LEAF CERA
Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans
ACALYPHA REPTANS CALLUS CULTURE EXTRACT