Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp) vs Dầu hạt cần tây

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

59354-71-1

CAS

89997-35-3

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Dầu hạt cần tây

APIUM GRAVEOLENS SEED OIL

Tên tiếng ViệtIsobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)Dầu hạt cần tây
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
  • Tạo hương liệu tự nhiên độc đáo với mùi thơm xanh, cây cỏ đặc trưng
  • Chứa D-limonene có tính kháng oxy hóa và kháng viêm nhẹ
  • Cải thiện tính hấp dẫn và cảm nhận sử dụng của sản phẩm mỹ phẩm
  • Độ ổn định cao trong các công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản
  • Có khả năng gây nhạy cảm da ở người có làn da nhạy cảm hoặc dị ứng với tinh dầu
  • D-limonene có khả năng phototoxic khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc viêm da, đặc biệt ở vùng mặt