Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp) vs Sucrose Octaacetate (Đường sucrose 8 asetate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

59354-71-1

Công thức phân tử

C28H38O19

Khối lượng phân tử

678.6 g/mol

CAS

126-14-7

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Sucrose Octaacetate (Đường sucrose 8 asetate)

SUCROSE OCTAACETATE

Tên tiếng ViệtIsobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)Sucrose Octaacetate (Đường sucrose 8 asetate)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
  • Khử mùi hôi hiệu quả giúp tăng an toàn cho trẻ nhỏ
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ thành phần hoạt chất khác
  • Cải thiện cảm nhận và mùi hương của sản phẩm cuối cùng
  • An toàn sinh học, không gây kích ứng da đáng kể
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Không nên tiêm thụ vì dù đã bị khử mùi nhưng vẫn có độc tính nếu được nuốt theo lượng lớn