Decanediol (1,10-Decanediol) vs Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

112-47-0

Công thức phân tử

C41H84N2O3

Khối lượng phân tử

653.1 g/mol

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)

STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE STEARATE

Tên tiếng ViệtDecanediol (1,10-Decanediol)Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
  • Giảm tĩnh điện và flyaway hiệu quả, giúp tóc dễ quản lý hơn
  • Cải thiện mịn màng và độ bóng tự nhiên của tóc
  • Tăng cường tính năng nhũ hóa, ổn định công thức sản phẩm
  • Giảm ma sát giữa các sợi tóc, giảm gãy rụng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây ứa nước hay cảm giác nặng nề nếu dùng quá liều cao trên tóc mỏng hoặc tóc mỏi
  • Ở nồng độ cao, có thể để lại phần dư trên tóc sau nhiều lần sử dụng mà không làm sạch kỹ
  • Hiếm khi gây kích ứng da nhưng nên tránh tiếp xúc lâu dài với vùng mắt