1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Diaminopyridine (2,6-)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C5H7N3

Khối lượng phân tử

109.13 g/mol

CAS

141-86-6

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Diaminopyridine (2,6-)

2,6-DIAMINOPYRIDINE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Diaminopyridine (2,6-)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Tạo màu bền vừa đến bền lâu trên tóc
  • Cung cấp phạm vi rộng các sắc thái màu
  • Hỗ trợ che phủ tóc bạc hiệu quả
  • Khả năng thấm sâu vào thân tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng da đầu ở một số người nhạy cảm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng
  • Không nên tiếp xúc với mắt và da mặt
  • Cần sử dụng với chất oxi hóa thích hợp