1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs 2-Amino-3-hydroxypyridine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C5H6N2O

Khối lượng phân tử

110.11 g/mol

CAS

16867-03-1

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

2-Amino-3-hydroxypyridine

2-AMINO-3-HYDROXYPYRIDINE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)2-Amino-3-hydroxypyridine
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Tạo màu nhuộm bền vững trên tóc
  • Cho phép tạo ra các sắc thái màu nâu vàng tự nhiên
  • Dễ kiểm soát độ sâu màu trong công thức
  • Phù hợp cho nhuộm tóc bán thường trực
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng da đầu ở một số người nhạy cảm
  • Cần phải thực hiện test dị ứng trước khi sử dụng
  • Có thể gây tô màu nhẹ trên da nếu tiếp xúc trực tiếp