2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần2-Amino-3-hydroxypyridine
KhácEU ✓

2-Amino-3-hydroxypyridine

2-AMINO-3-HYDROXYPYRIDINE

Là một hợp chất hóa học được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm nhuộm tóc, đặc biệt là nhuộm tóc bán thường trực (demi-permanent). Chất này hoạt động như một tiền chất trong các phản ứng oxy hóa, giúp tạo ra sắc tố màu khi kết hợp với các chất oxi hóa khác. Được biết đến với khả năng tạo ra các sắc thái màu đơn sắc đến màu nâu vàng và những tông màu trung tính.

Cấu trúc phân tử 2-AMINO-3-HYDROXYPYRIDINE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C5H6N2O

Khối lượng phân tử

110.11 g/mol

Tên IUPAC

2-aminopyridin-3-ol

CAS

16867-03-1

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong nhuộm tóc theo Q

Tổng quan

2-Amino-3-hydroxypyridine là một hợp chất hóa học hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nhuộm tóc. Nó được phân loại là một tiền chất nhuộm (dye intermediate), hoạt động bằng cách kết hợp với các chất oxy hóa để tạo ra các phân tử sắc tố lớn hơn. Hợp chất này đặc biệt được ưa chuộng vì khả năng tạo ra những tông màu tự nhiên và có thể kiểm soát được. Trong các sản phẩm nhuộm tóc, nó thường được sử dụng trong những công thức nhuộm bán thường trực hoặc cũng có thể được tìm thấy trong các sản phẩm nhuộm thường trực. Sự an toàn của chất này đã được Ủy ban đánh giá an toàn mỹ phẩm (CIR) và các cơ quan quản lý châu Âu kiểm tra kỹ lưỡng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo màu nhuộm bền vững trên tóc
  • Cho phép tạo ra các sắc thái màu nâu vàng tự nhiên
  • Dễ kiểm soát độ sâu màu trong công thức
  • Phù hợp cho nhuộm tóc bán thường trực

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da đầu ở một số người nhạy cảm
  • Cần phải thực hiện test dị ứng trước khi sử dụng
  • Có thể gây tô màu nhẹ trên da nếu tiếp xúc trực tiếp

Cơ chế hoạt động

Khi được áp dụng lên tóc trong sự hiện diện của một chất oxy hóa (thường là nước oxy già), 2-amino-3-hydroxypyridine trải qua một loạt các phản ứng oxy hóa. Các phản ứng này biến đổi chất này thành các phân tử sắc tố phức tạp hơn, có thể thẩm thấu vào cấu trúc cortex của tóc. Những phân tử màu này là những phân tử lớn không thể dễ dàng thoát khỏi tóc, do đó tạo ra một màu bền vững. Mức độ oxy hóa, nồng độ của chất này, và thời gian tác dụng đều ảnh hưởng đến sắc thái màu cuối cùng, từ những tông nhạt đến những tông sậm. Chất này được chọn vì khả năng tạo ra các sắc thái màu nâu vàng và trung tính mà không cần phải kết hợp với quá nhiều chất khác.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu độc lập về an toàn từ Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã đánh giá 2-amino-3-hydroxypyridine là an toàn khi sử dụng trong các sản phẩm nhuộm tóc với các hạn chế thích hợp. Các thử nghiệm trên da cho thấy chất này có khả năng gây kích ứng nhẹ ở một số cá nhân nhạy cảm. Các nghiên cứu độc tính trên động vật không cho thấy bằng chứng về độc tính hệ thống khi được sử dụng theo đúng cách. Các quy định của Liên minh châu Âu yêu cầu rằng các sản phẩm chứa chất này phải có thẻ cảnh báo rõ ràng và hướng dẫn sử dụng chi tiết, bao gồm hướng dẫn thử dị ứng 48 giờ trước khi sử dụng để giảm thiểu nguy c险phản ứng dị ứng.

Cách 2-Amino-3-hydroxypyridine tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử 2-Amino-3-hydroxypyridine

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 0,5-2% tùy thuộc vào công thức và sắc thái màu mong muốn

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Dùng khi cần nhuộm hoặc làm mới màu tóc; thường không khuyến khích sử dụng thường xuyên hơn 4-6 tuần một lần

Kết hợp tốt với

Acid CitricEWG 2HYDROGEN PEROXIDEP-PHENYLENEDIAMINENatri sunfiteEWG 6

So sánh với thành phần khác

2-Amino-3-hydroxypyridinevsp-Phenylenediamine

p-Phenylenediamine cũng là một tiền chất nhuộm phổ biến nhưng tạo ra các tông màu đen và nâu tối hơn. 2-Amino-3-hydroxypyridine tạo ra các tông nâu vàng nhẹ hơn và trung tính hơn

2-Amino-3-hydroxypyridinevsResorcinol

Resorcinol là một coupler nhuộm (phối chất) chứ không phải là tiền chất. 2-Amino-3-hydroxypyridine là tiền chất độc lập, có thể tạo màu mà không cần coupler

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU Cosing DatabaseCosIng - European CommissionINCIDecoderCosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Safety Assessment of Hair Dyes— Cosmetic Ingredient Review
  • EU Cosmetics Ingredient Database— European Commission

CAS: 16867-03-1 · EC: 240-886-8 · PubChem: 28114

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa 2-Amino-3-hydroxypyridine

Brillance Hårfarge 872 Intense Red
CONAXESS TRADE NORGE AS

Brillance Hårfarge 872 Intense Red

Có theo dõi giá
Kératine Color 4.6 Châtain Chocolat
Henkel

Kératine Color 4.6 Châtain Chocolat

Có theo dõi giá
Casting Creme Gloss 510 Cool Mocha
L'OREAL NORGE AS

Casting Creme Gloss 510 Cool Mocha

Có theo dõi giá
Bright White Crème Toner Icy White
ion

Bright White Crème Toner Icy White

Có theo dõi giá
Coloration crème soin à l'huile d'argan Châtain caramel 660
Henkel

Coloration crème soin à l'huile d'argan Châtain caramel 660

Có theo dõi giá
CONAXESS TRADE NORGE AS

Live Urban Metallics U72 Dusty Silver

Có theo dõi giá
Kératine Color Châtain Clair Subtil 6.0
Henkel

Kératine Color Châtain Clair Subtil 6.0

Có theo dõi giá
Palette Salon Colors 8.5
Henkel

Palette Salon Colors 8.5

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE