1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs 2-Methylresorcinol (Thuốc nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C7H8O2

Khối lượng phân tử

124.14 g/mol

CAS

608-25-3

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

2-Methylresorcinol (Thuốc nhuộm tóc)

2-METHYLRESORCINOL

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)2-Methylresorcinol (Thuốc nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/106/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Giúp phát triển màu bền vững trong nhuộm tóc
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau
  • Hoạt động hiệu quả với các công thức nhuộm oxy hóa
  • Ổn định trong môi trường kiềm của nhuộm tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng da và da mặt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Nguy hiểm nếu nuốt hoặc xâm nhập mắt, cần rửa ngay bằng nước
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm
  • Tính chất oxy hóa mạnh có thể làm hư hại tóc nếu sử dụng quá mức