1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Cồn Biến Tính SD Alcohol 40

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Cồn Biến Tính SD Alcohol 40

ALCOHOL DENAT. SD ALCOHOL 40

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Cồn Biến Tính SD Alcohol 40
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Tác dụng dung môi mạnh, hòa tan các thành phần lipophilic
  • Tăng tốc độ thẩm thấu và hiệu quả của các hoạt chất khác
  • Kháng khuẩn và giúp bảo quản sản phẩm
  • Mang lại cảm giác thơm mát, đi nhanh trên da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây khô da và kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có khả năng phá vỡ hàng rào bảo vệ da khi dùng quá lâu
  • Mùi cồn có thể gây khó chịu cho một số người
  • Không nên sử dụng trên da có tổn thương hoặc viêm nhiễm