1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Disodium Hydroxyethyliminodiacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C6H9NNa2O5

Khối lượng phân tử

221.12 g/mol

CAS

135-37-5

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Disodium Hydroxyethyliminodiacetate

DISODIUM HYDROXYETHYLIMINODIACETATE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Disodium Hydroxyethyliminodiacetate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/103/10
Gây mụn
Kích ứng3/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Liên kết và trung hòa các ion kim loại nặng trong công thức
  • Tăng độ ổn định và thời gian bảo quản của sản phẩm
  • Ngăn ngừa oxy hóa và tổn thương gốc tự do do kim loại gây ra
  • Bảo vệ các thành phần hoạt tính khác khỏi bị phá hủy
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
An toàn